Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Mâydanh từA visible mass of water droplets suspended in the air.
- Đám, luồng, làndanh từAny mass of dust, steam or smoke resembling such a mass.
- Bóng đen, mây mù, nỗi u ámdanh từAnything which makes things foggy or gloomy.
- Mờ đi, sa sầm, tối sầmđộng từnội động từ (intransitive)To become foggy or gloomy, or obscured from sight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in cloudtrong mâyThe plane was flying in cloud most of the way.Máy bay bay trong mây phần lớn đường đi.
- through the cloudsqua những đám mâyShe could see the sun through the clouds.Bà có thể nhìn thấy mặt trời qua những đám mây.
- cloud of sthđám cái gìThey watched the car disappearing in a cloud of dust.Họ nhìn chiếc xe biến mất trong một đám bụi.
- cloud sthlàm mờ cái gì
- cloud (over)đục lại, sầm lạiHer face clouded over with anger.Khuôn mặt bà đục lại vì tức giận.
- cloud the issue/picturelàm mù mờ vấn đề/bức tranh
Cụm động từ (phrasal verb)
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 8
Đám mây
- đi với theThe Internet, regarded as an abstract amorphous omnipresent space for processing and storage, the focus of cloud computing.
Họ từ (word family)
cùng gốc cloudNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicloud
- từ tiếng Anh cổclūd“mass of stone, rock, boulder, hill”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*klūt
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bầu trời trong xanh không một gợn mây trong tầm mắt.
- , . 1873, ; gold-debtor , gold-using .Nhưng ở một góc chân trời, bóng mây đen đã xuất hiện, và những người cai trị Ấn Độ bị đè nặng bởi linh cảm về một thảm họa sắp ập đến. Đám mây này bắt đầu hình thành từ năm 1873 và không ngừng lớn dần; nó phủ bóng đen lên các quốc gia vay nợ bằng vàng, đồng thời trút xuống sự suy thoái ảm đạm cho những nước sử dụng bản vị vàng.
- […] , . . .[…] đám mây có thể làm việc này, làm việc kia. Đám mây có thể mạnh mẽ và thông minh. Nó đã trở thành một thuật ngữ kinh doanh thời thượng và là điểm bán hàng hấp dẫn.