Dịch

mist

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sương mùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Water or other liquid finely suspended in air. (Compare fog, haze.)
  2. Lớp sương, màng sươngdanh từđếm được (countable)A layer of fine droplets or particles.
  3. Màn mờ, làn sương mờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything that dims, darkens, or hinders vision.
  4. Đọng sương, bốc sươngđộng từnội động từ (intransitive)To form mist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mistNguyên thể (infinitive)
  2. mistsSố nhiều (plural)
  3. mistedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mistingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mist (sth) (up)làm mờ/hơi nước che mờ (cái gì)
  • mist (over)bị mờ đi do hơi nước
  • mist (over/up)rưng rưng, nhòe điHer eyes misted over as she listened to the speech.Mắt cô ấy rưng rưng khi nghe bài phát biểu.
  • mist sth (up)làm nhòe (cái gì)Tears misted his eyes.Nước mắt làm nhòe đôi mắt anh ấy.
  • mist sthphun sương lên cái gì

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Phun sương
  1. ngoại động từ (transitive)To spray fine droplets on, particularly of water.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sương mù

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimist
  2. từ tiếng Anh cổmist“mist; darkness; dimness (of eyesight)”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*mihstaz“mist, fog”

Ví dụ

  • .Rất khó nhìn xuyên qua màn sương mù buổi sáng.
  • .Có một lớp bụi dầu mỏng bám trên ống kính.
  • .Niềm đam mê đã làm mờ lý trí của anh ta.

AI