Dịch

bruma

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈbɾuma/

Nghĩa chính

  1. Sương mù, sương mù biểndanh từhaze, especially costal fog or haar
  2. Mùa đôngdanh từwinter

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brumaDạng gốc (base form)
  2. brumasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mùa đông

Ví dụ

  • .Lớp sương mờ trên kính chắn gió không thể nào lau sạch được.
  • .Lớp sương mù dày đặc đã cản trở việc đánh bắt cá trong suốt một tuần.
  • .Màn sương mù từ từ tràn vào từ phía cảng.

AI