invierno
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/imˈbjeɾno/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- mùa đôngdanh từA1The season of the year usually associated with cold weather.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inviernoDạng gốc (base form)
- inviernosSố nhiều (plural)
- inviernitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en pleno invierno | Giữa mùa đông | |
| pasar el invierno | Trải qua mùa đông | |
| vacaciones de invierno | Kỳ nghỉ đông | |
| pleno inviernodanh từ | danh từ | Giữa mùa đông (giữa mùa đông) |
| invierno nucleardanh từ | danh từ | Mùa đông hạt nhân |
| a boca de inviernotrạng từ | trạng từ | Vào đầu mùa đông |
| deporte de inviernodanh từ | danh từ | Thể thao mùa đông |
| Juegos Olímpicos de Invierno | Thế vận hội mùa đông Olympic |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trú đông
- Trú đông, qua đôngfirst-person singular present indicative of invernar
Họ từ (word family)
cùng gốc inviernoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chuyện đó xảy ra vào một thời điểm giữa mùa đông.
- .Đây là mùa đông lạnh nhất trong hai mươi năm qua.
- ¿ ?Khi nào thì kỳ nghỉ đông của bạn bắt đầu?
Xuất hiện ở từ khác
- veranotrái nghĩaMùa đối lập với mùa hè.