Dịch

misty

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có sương mùtính từCovered in mist; foggy.
  2. Mờ mịt, mơ hồ, lờ mờtính từDim; vague; obscure.
  3. Ngấn lệ, rưng rưngtính từWith tears in the eyes; dewy-eyed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mistyDạng gốc (base form)
  2. mistierSo sánh hơn (comparative)
  3. mistiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

misty eyeĐôi mắt ngấn lệ
misty memoryKý ức mờ nhạt
misty morningBuổi sáng đầy sương mù
misty rainMưa phùn mờ sương
misty-eyedtính từỦy mị, sướt mướt
get mistyđộng từCó được những giọt nước mắt trong mắt ai đó; cảm thấy tình cảm
misty flipdanh từKhả năng xoay mặt sau 540° ngoài trục được thực hiện trong các môn thể thao tự do như trượt ván trên tuyết, trượt ván và nhảy bạt lò xo
misty rosedanh từ, tính từMàu hồng rất nhạt, giống như một bông hồng ẩn trong sương mù

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mờ mịt

Nguồn gốc (etymology)

mist-y

  1. từ tiếng Anh trung đạimisty
  2. từ tiếng Anh cổmistiġ“misty, dark”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mistig“misty”

Ví dụ

  • ; !Sáng nay sương mù dày đặc quá; tôi chẳng thấy gì cả!
  • . Motian's , folk-simple , , , .Các giai điệu của ông Motian, với những chuyển động giai điệu mộc mạc kiểu dân ca, nhanh hay chậm, cùng vô vàn không gian để ứng biến, đã tạo nên một số tiết mục mơ hồ hơn.
  • .Mắt cô ngấn lệ vào đêm người bạn lâu năm qua đời.

AI