Dịch

brumoso

C2tính từ (adjective)
/bɾuˈmoso/

Nghĩa chính

  1. Sương mù, đặc biệt là có sương mù ven biển hoặc haartính từmisty, foggy, especially with costal fog or haar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brumosoDạng gốc (base form)
  2. brumosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. brumososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. brumosaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

AI