cloudiness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Về bầu trời, thời tiết, v.v...: trạng thái có mâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of the sky, weather, etc.: the state of being cloudy.
- Của chất lỏng: tính chất đụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of a liquid: the property of being murky.
- Về thông tin, phong cách viết, v.v.: tính chất mơ hồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of information, a writing style, etc.: the property of being obscure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cloudinessDạng gốc (base form)
- cloudinessesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc cloudinessTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- , .
- essay-writing.