云
雲HSK2
Hay gặpHán-Việt: vân
yún
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- mây, đám mâydanh từA mass of water droplets or ice crystals in the air; 朵 is the usual classifier when counting clouds.
Lượng từ (measure word)朵
Chữ và bộ thủ (character, radical)
云
yúnvân
Bộ: 二 · nhị (hai)4 nét
say, speak; cloudsCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Nói
- Nói, nói rằng(classical) to say
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Bĩ cực thái lai.
- 。Hôm qua trời nhiều mây.
- 。Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.