Dịch

nube

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈnube/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đám mâydanh từcloud
  2. Đám đông, muôn vàndanh từmultitude, or crowd (of people)
  3. Hoa babydanh từbaby's breath
  4. Kẹo xốp, kẹo dẻo marshmallowdanh từmarshmallow

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nubeDạng gốc (base form)
  2. nubesSố nhiều (plural)
  3. nubecillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

nube de datosĐám mây dữ liệu
nube de lluviaMây mưa
nube de tormentaMây dông
nube de vaporĐám mây hơi nước
nube de hongodanh từĐám mây hình nấm
nube de azúcarKẹo xỉa
nube de electronesdanh từĐám mây điện tử
nube de Oortdanh từĐám mây Oort

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Điện toán đám mây
  1. the cloud

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc nube

Ví dụ

  • .Có thể thấy mặt trời lóe lên giữa các đám mây.
  • .Máy bay của chúng tôi bay trên các đám mây.
  • Fuji .Núi Phú Sĩ vươn lên trên những đám mây.

AI