nube
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈnube/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đám mâydanh từcloud
- Đám đông, muôn vàndanh từmultitude, or crowd (of people)
- Hoa babydanh từbaby's breath
- Kẹo xốp, kẹo dẻo marshmallowdanh từmarshmallow
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nube de datos | Đám mây dữ liệu | |
| nube de lluvia | Mây mưa | |
| nube de tormenta | Mây dông | |
| nube de vapor | Đám mây hơi nước | |
| nube de hongodanh từ | danh từ | Đám mây hình nấm |
| nube de azúcar | Kẹo xỉa | |
| nube de electronesdanh từ | danh từ | Đám mây điện tử |
| nube de Oortdanh từ | danh từ | Đám mây Oort |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Điện toán đám mây
- the cloud
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nubeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Có thể thấy mặt trời lóe lên giữa các đám mây.
- .Máy bay của chúng tôi bay trên các đám mây.
- Fuji .Núi Phú Sĩ vươn lên trên những đám mây.