Dịch

multitude

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vô sốdanh từA great amount or number, often of people; abundance, myriad, profusion.
  2. Quần chúng, đại chúngdanh từThe mass of ordinary people; the masses, the populace.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. multitudeDạng gốc (base form)
  2. multitudesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • multitude (of sth/sb)vô số ai/cái gì, đám đông ai

Cụm từ (phrase)

a multitude ofVô số
cover a multitude of sinsChe giấu nhiều khuyết điểm
the multitudeQuần chúng nhân dân
noun of multitudedanh từTên của một cái gì đó có chứa nhiều sự vật hoặc con người. Ví dụ: quân đội, hạm đội, trăm
contain multitudesđộng từCó tính chất phức tạp và có vẻ nghịch lý; không nhất quán, đặc biệt là theo cách cuối cùng đáng ngưỡng mộ hoặc cao quý
of multitudeChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Cơn mưa xối xả trút xuống từ bầu trời thịnh nộ lên đầu trần của đám đông tụ họp với ước tính thấp nhất là nửa triệu người.
  • Ngươi chớ hùa theo đám đông để làm điều ác
  • .Chúng tôi đương đầu với vô số vấn đề.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

multi--itude

  1. từ tiếng Anh trung đạimultitude
  2. từ tiếng Pháp cổmultitude“crowd of people; diversity, wide range”
  3. từ tiếng Latinhmultitūdō“great amount or number of people or things”

AI