Nghĩa chính
- Vô sốdanh từA great amount or number, often of people; abundance, myriad, profusion.
- Quần chúng, đại chúngdanh từThe mass of ordinary people; the masses, the populace.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multitudeDạng gốc (base form)
- multitudesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- multitude (of sth/sb)vô số ai/cái gì, đám đông ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a multitude of | Vô số | |
| cover a multitude of sins | Che giấu nhiều khuyết điểm | |
| the multitude | Quần chúng nhân dân | |
| noun of multitudedanh từ | danh từ | Tên của một cái gì đó có chứa nhiều sự vật hoặc con người. Ví dụ: quân đội, hạm đội, trăm |
| contain multitudesđộng từ | động từ | Có tính chất phức tạp và có vẻ nghịch lý; không nhất quán, đặc biệt là theo cách cuối cùng đáng ngưỡng mộ hoặc cao quý |
| of multitude | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Cơn mưa xối xả trút xuống từ bầu trời thịnh nộ lên đầu trần của đám đông tụ họp với ước tính thấp nhất là nửa triệu người.
- Ngươi chớ hùa theo đám đông để làm điều ác
- .Chúng tôi đương đầu với vô số vấn đề.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc multitudeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- crowdđồng nghĩaSố người rất lớn, thường nhấn mạnh quy mô.
- forestđồng nghĩaSố đông hoặc số lượng lớn; thường có sắc thái trang trọng.
- massđồng nghĩatập trung vào số lượng lớn
- numbersđồng nghĩaTừ trang trọng hơn, chỉ một số lượng lớn người hoặc vật.
- seađồng nghĩaNhấn mạnh số đông; thường gần với a sea of people hơn là với vật.
- 海Tiếng Trungtương đương