Dịch

crowd

A2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈkɹaʊ̯d/US/kɹaʊd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. đám đông, dòng ngườidanh từA2A large group of people gathered together, especially in one place.
  2. nhóm người, đám, hộidanh từB1A group linked by a shared interest or characteristic, such as fans or friends.
  3. chen chúc, dồn vào, xô đẩy, chiếm chỗđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To gather or press together, fill a limited space, or force someone or something out.
  4. thúc ép, vòi vĩnh, áp lựcđộng từB2ngoại động từ (transitive)To pressure someone persistently to do something or give something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crowdNguyên thể (infinitive)
  2. crowdsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. crowdedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crowdingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crowd of sb/sthđám đông (những) ai/cái gìCrowds of people poured into the street.Những đám đông người đổ ra đường phố.
  • before a crowdtrước đám đôngThe president spoke before a crowd of more than 50 000 in the city's football stadium.Tổng thống phát biểu trước đám đông hơn 50 000 người tại sân vận động bóng đá của thành phố.
  • among a crowdgiữa đám đôngThe mayor of Paris was among the crowd that had gathered for the street celebration.Thị trưởng Paris có mặt giữa đám đông tụ tập ăn mừng trên đường phố.
  • crowd sthlàm đông đúc cái gì
  • crowd sbchen lấn ai

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 4
Chèn ép tàu
  1. Chèn ép tàu, áp sát tàu khácTo approach another ship too closely when it has right of way.

Ví dụ

  • .Người đàn ông chen chúc bước vào căn phòng chật ních.
  • .Các hình ảnh ùa về trong tâm trí anh nhanh hơn mức anh có thể diễn tả thành lời.
  • cow-pen.Ông ta cố nhét quá nhiều bò vào chuồng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicrouden
  2. từ tiếng Anh cổcrūdan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*krūdan
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicrowde
  2. từ tiếng Walescrwth

AI