Dịch

swarm

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/swɔːm/US/swɔɹm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đàn, đám, bầydanh từA large number of insects, especially when in motion or (for bees) migrating to a new colony.
  2. Đám đông, bầy, đàndanh từA mass of people, animals or things in motion or turmoil.
  3. Nhóm máy chia sẻ, nhóm nốtdanh từA group of nodes sharing the same torrent in a BitTorrent network.
  4. Kéo thành đàn, lũ lượt kéo đếnđộng từnội động từ (intransitive)To move as a swarm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swarmNguyên thể (infinitive)
  2. swarmsSố nhiều (plural)
  3. swarmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swarmingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • swarm (of sth)đàn (gì), bầy (gì)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Chuỗi động đất
  1. Chuỗi động đất, chùm động đấtA number of small earthquakes (or other seismic events) occurring, with no clear cause, in a specific area within a relatively short space of time.

Ví dụ

  • một cơn mưa thiên thạch
  • , .Động đất là một mối lo ngại khác, đặc biệt là sau khi các chuỗi động đất được ghi nhận tại Oklahoma.
  • , , . , , . , , .Khoảng một hai giờ sau khi hành khách lên tàu thường rất bất an và ồn ào. Các bao thư, theo tôi hiểu, đang được chuyển lên boong. Những người phục vụ mang rương hành lý đi lại nườm nượp dọc hành lang.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đám đông

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiswarm
  2. từ tiếng Anh cổswearm“swarm, multitude”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swarm

AI