ganado
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ɡaˈnado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- gia súc, đàn gia súcdanh từA2livestock, cattle used for meat, milk or work
- đàndanh từA2herd, a group of animals moving together
- đạt được, giành đượctính từA2gained or earned, won
- bị đánh bạitính từA2beaten, not victorious
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ganado bovino | Đàn bò | |
| ganado bravo | Bò tót chiến | |
| ganado ovino | Đàn cừu | |
| ganado porcino | Đàn lợn | |
| ganado vacuno | Đàn bò sữa | |
| ganado el premio | Giành giải thưởng | |
| ganado la partida | Giành chiến thắng | |
| ganado por | Bị đánh bại |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Đàn ong
- swarm (group of bees)
Xuất hiện ở từ khác
- wonTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ganadoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ai nắm giữ quyền kiểm soát câu chuyện, người đó có quyền lực.
- .Anh ấy khoe khoang về việc đã giành được giải nhất.
- Tom.Ba trong số các chặng đua đã được Tom giành chiến thắng.