Dịch

gained là quá khứ và phân từ quá khứ của gain

gain

B1động từ (verb)danh từ (noun)giới từ (preposition)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. giành, đạt được, thu đượcđộng từB1ngoại động từ (transitive)to obtain or get something
  2. tiến bộ, cải thiện, phát triểnđộng từB2nội động từ (intransitive)to make progress or improve
  3. giành thắng lợi, đánh thắngđộng từB2ngoại động từ (transitive)to win or be successful in a competition
  4. tăng cân, tăng trọngđộng từB1nội động từ (intransitive)to put on weight

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gainNguyên thể (infinitive)
  2. gainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gain sthđạt được cái gìThey managed to gain access to secret files.Họ đã đạt được quyền truy cập vào các tài liệu mật.
  • gain sb sthmang lại cho ai cái gìHer unusual talent gained her worldwide recognition.Tài năng đặc biệt của cô đã mang lại cho cô sự công nhận trên toàn thế giới.
  • gain sth by/from sthđạt được cái gì từ cái gìWhat do you hope to gain by this?Bạn hy vọng đạt được gì từ việc này?
  • gain sth by/from doing sthđạt được cái gì từ việc làm gìThere is nothing to be gained from delaying the decision.Không có gì đạt được từ việc trì hoãn quyết định.
  • gain (by/from sth)hưởng lợi (từ cái gì)Consumers have gained from the increased competition.Người tiêu dùng đã hưởng lợi từ sự cạnh tranh gia tăng.
  • gain against sthtăng giá so với cái gìThe euro gained against the dollar again today.Euro lại tăng giá so với đô la hôm nay.

17 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 4
Giới từ (preposition) 1
Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 3
Tăng
  1. ngoại động từ (transitive)Tăng, gia tăngTo increase.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự thu nhận

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigayn
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgagn“benefit, advantage, use”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gagną
giới từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigain
  2. từ tiếng Anh cổgēan
tính từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigayn
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgegn“straight, direct, short, ready, serviceable, kindly”

Ví dụ

  • , ‘ , ⁠ , ⁠ .’Một người khác đáp, ‘Hãy để anh ta yên, Anh ta thích phô trương nỗi đau, Để tiếng sáo của anh ta có thể giành được Lời khen ngợi dành cho sự kiên định.’
  • .Có những người theo đuổi giàu sang chỉ vì sợ đánh mất nó.
  • , .Sau đó họ đấu vật và đấu gậy, để mỗi ngày họ lại tăng thêm kỹ năng và sức mạnh.

AI