Nghĩa chính
- Xâm lấnđộng từTo encroach on.
- Có được ảnh hưởng vớiđộng từTo obtain influence with.
- Giành chiến thắng; di chuyển nhanh hơn, như trong một cuộc đua hoặc cuộc thiđộng từTo win ground upon; to move faster than, as in a race or contest.
- Có được điều tốt hơn; có lợi thếđộng từTo get the better of; to have the advantage of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gain onNguyên thể (infinitive)
- gains onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- gained onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gaining onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| what you lose on the swings you gain on the roundaboutscụm từ | cụm từ | Trong cuộc sống có cả được và mất; bạn thắng một số, bạn mất một số |
| gain one's spursđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với win one's spurs |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- […] .
- , , .