Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
invasivo
B2
tính từ
(adjective)
/imbaˈsibo/
Nghĩa chính
1
Xâm lấn
tính từ
invasive
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
invasivo
Dạng gốc
(base form)
invasiv
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
invasivo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
invasiv
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
invasive
Xâm lăng, xâm chiếm
Ví dụ
Gracias
a
la
tecnología
médica
moderna
,
hoy
en
día
se
puede
operar
con
métodos
mínimamente
invasivos
.
Nhờ công nghệ y học hiện đại, ngày nay người ta có thể phẫu thuật bằng các phương pháp xâm lấn tối thiểu.
AI
1
Xâm lấn
1
Xâm lấn
1
Xâm lấn