Dịch

invasivo

B2tính từ (adjective)
/imbaˈsibo/

Nghĩa chính

  1. Xâm lấntính từinvasive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invasivoDạng gốc (base form)
  2. invasivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. invasivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. invasivaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Nhờ công nghệ y học hiện đại, ngày nay người ta có thể phẫu thuật bằng các phương pháp xâm lấn tối thiểu.

AI