Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Xâm lăng, xâm chiếmtính từOf or pertaining to invasion; offensive.
- Xâm lược, hiếu chiếntính từThat invades a foreign country using military force; also, militarily aggressive.
- Xâm phạm, làm phiềntính từIntrusive on one's privacy, rights, sphere of activity, etc.
- Sinh vật xâm lấndanh từAn invasive organism, such as an animal or plant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- invasiveDạng gốc (base form)
- invasivesSố nhiều (plural)
- more invasiveSo sánh hơn (comparative)
- most invasiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| invasive cancer | Ung thư xâm lấn | |
| invasive procedure | Thủ thuật xâm lấn | |
| invasive question | Câu hỏi săm soi | |
| invasive speciesdanh từ | danh từ | Loài xâm lấn |
| invasive surgery | Phẫu thuật xâm lấn | |
| minimally invasivetính từ | tính từ | Xâm lấn tối thiểu |
| anti-invasivetính từ | tính từ | Chống lại sự xâm lược hoặc chống lại thứ gì đó (đang) xâm lấn |
| invasive carpdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem invasive, carp |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Tác động từ ngoài vào
- Tác động từ ngoài vào, ngoại sinhOriginating externally.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc invasiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinvasif“of a weapon: offensive”
- từ tiếng Pháp trung đạiinvasif
- từ tiếng Pháp cổinvasif“invasive”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Thật không phải khi tôi hỏi một câu hỏi quá xâm phạm sự riêng tư như vậy trong khi tôi lại giấu bạn nhiều bí mật đến thế.
- .Mọi trạng thái đạo đức xâm lấn và lòng nhiệt huyết say mê đều khiến người ta trở nên vô cảm trước cái ác ở một phương diện nào đó.
- Một loài xâm lấn.