Dịch

invasive

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Xâm lăng, xâm chiếmtính từOf or pertaining to invasion; offensive.
  2. Xâm lược, hiếu chiếntính từThat invades a foreign country using military force; also, militarily aggressive.
  3. Xâm phạm, làm phiềntính từIntrusive on one's privacy, rights, sphere of activity, etc.
  4. Sinh vật xâm lấndanh từAn invasive organism, such as an animal or plant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invasiveDạng gốc (base form)
  2. invasivesSố nhiều (plural)
  3. more invasiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most invasiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

invasive cancerUng thư xâm lấn
invasive procedureThủ thuật xâm lấn
invasive questionCâu hỏi săm soi
invasive speciesdanh từLoài xâm lấn
invasive surgeryPhẫu thuật xâm lấn
minimally invasivetính từXâm lấn tối thiểu
anti-invasivetính từChống lại sự xâm lược hoặc chống lại thứ gì đó (đang) xâm lấn
invasive carpdanh từDùng theo nghĩa đen, xem invasive, carp

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Tác động từ ngoài vào
  1. Tác động từ ngoài vào, ngoại sinhOriginating externally.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinvasif“of a weapon: offensive”
  2. từ tiếng Pháp trung đạiinvasif
  3. từ tiếng Pháp cổinvasif“invasive”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Thật không phải khi tôi hỏi một câu hỏi quá xâm phạm sự riêng tư như vậy trong khi tôi lại giấu bạn nhiều bí mật đến thế.
  • .Mọi trạng thái đạo đức xâm lấn và lòng nhiệt huyết say mê đều khiến người ta trở nên vô cảm trước cái ác ở một phương diện nào đó.
  • Một loài xâm lấn.

AI