Nghĩa chính
- Bị giam hãmtính từNot free to move.
- Chật hẹp, tù túng, hạn hẹptính từLimited; narrow; restricted.
- Ở cữ, nằm cữtính từIn a childbed.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của confineđộng từsimple past and past participle of confine
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confinedDạng gốc (base form)
- more confinedSo sánh hơn (comparative)
- most confinedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confined spacedanh từ | danh từ | Khu vực khép kín với không gian và khả năng tiếp cận hạn chế |
| be confinedcụm từ | cụm từ | Ở cữ, đẻ |
| be confined to one's bedcụm từ | cụm từ | Bị liệt giường |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc confinedVí dụ
- .Mia phải nằm yên trong phòng ngủ sau khi bị gãy chân.
- .Anh ấy tự nhốt mình trong phòng.
- .Bây giờ anh ấy phải nằm liệt giường.