Dịch

confined

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bị giam hãmtính từNot free to move.
  2. Chật hẹp, tù túng, hạn hẹptính từLimited; narrow; restricted.
  3. Ở cữ, nằm cữtính từIn a childbed.
  4. Quá khứ và quá khứ phân từ của confineđộng từsimple past and past participle of confine

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confinedDạng gốc (base form)
  2. more confinedSo sánh hơn (comparative)
  3. most confinedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

confined spacedanh từKhu vực khép kín với không gian và khả năng tiếp cận hạn chế
be confinedcụm từỞ cữ, đẻ
be confined to one's bedcụm từBị liệt giường

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chật hẹp
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Mia phải nằm yên trong phòng ngủ sau khi bị gãy chân.
  • .Anh ấy tự nhốt mình trong phòng.
  • .Bây giờ anh ấy phải nằm liệt giường.

AI