Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
confined space
danh từ
(noun)
US
/
k
ə
n
ˈ
f
aɪ
n
d
ˈ
s
p
eɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Khu vực khép kín với không gian và khả năng tiếp cận hạn chế
danh từ
An enclosed area with limited space and accessibility.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
confined space
Dạng gốc
(base form)
confined space
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
works
in
a
very
confined
space
.
AI
1
Khu vực khép kín với không gian và khả năng tiếp cận hạn chế
1
Khu vực khép kín với không gian và khả năng tiếp cận hạn chế
1
Khu vực khép kín với không gian và khả năng tiếp cận hạn chế