Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anti-invasive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chống lại sự xâm lược hoặc chống lại thứ gì đó (đang) xâm lấn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That counters invasion, or counters something (being) invasive.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
invasive
AI
1
Chống lại sự xâm lược hoặc chống lại thứ gì đó (đang) xâm lấn
1
Chống lại sự xâm lược hoặc chống lại thứ gì đó (đang) xâm lấn
1
Chống lại sự xâm lược hoặc chống lại thứ gì đó (đang) xâm lấn