Dịch

invade

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xâm phạmđộng từngoại động từ (transitive)To move into.
  2. Xâm lược, xâm chiếmđộng từngoại động từ (transitive)To enter by force, usually in order to conquer.
  3. Tràn ngập, xâm lấnđộng từngoại động từ (transitive)To infest or overrun.
  4. Xâm phạm, vi phạmđộng từTo attack; to infringe; to encroach on; to violate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invadeNguyên thể (infinitive)
  2. invadesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. invadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. invadingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • invade sthxâm lược cái gìWhen did the Romans invade Britain?Người La Mã xâm lược nước Anh khi nào?

Cụm từ (phrase)

invade a countryXâm lược một quốc gia
invade privacyXâm phạm quyền riêng tư
invade spaceXâm chiếm không gian

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm phiền
  1. Làm phiền, xâm nhậpTo make an unwelcome or uninvited visit or appearance, usually with an intent to cause trouble or some other unpleasant situation.

Ví dụ

  • , / , .Sau khi trở thành một thân thể, nó xâm nhập vào trạng thái sống, ra khỏi bóng tối khốc liệt.
  • ( ), “” .Khi một kẻ hớ hênh điển hình bảo anh ta xâm chiếm Beagle và cố gắng cướp Charles Darwin (David Tennant), anh ta biết được rằng “con vẹt” Polly yêu quý của anh ta thực chất là một con chim dodo.
  • .Kiện bánh picnic bị kiến xâm lấn.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhinvādō“enter, invade”

AI