invadir
B2động từ (verb)
/imbaˈdiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Xâm lược, xâm chiếm, tràn ngậpđộng từto invade
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể invadirDanh động từ invadiendoPhân từ invadido
| Presente | |
|---|---|
| yo | invado |
| tú | invades |
| él/ella/Ud. | invade |
| nosotros | invadimos |
| vosotros | invadís |
| ellos/Uds. | invaden |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| invadir el espacio | Xâm phạm không gian | |
| invadir el mercado | Xâm nhập thị trường | |
| invadir la mente | Xâm chiếm tâm trí | |
| invadir la privacidad | Xâm phạm đời tư | |
| invadir territorio | Xâm chiếm lãnh thổ | |
| invadir una casa | Xâm nhập nhà |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chỉ đọc một chút là giấc ngủ xâm nhập tôi.
- .Một đống khách du lịch đã xâm chiếm đảo.
- .Mùi hương của cây xô thơm xâm nhập phòng.