Dịch

evade

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tránh khỏiđộng từngoại động từ (transitive)To get away from by cunning; to avoid by using dexterity, subterfuge, address, or ingenuity; to cleverly escape from.
  2. Trốn thoát, lẻn thoátđộng từngoại động từ (transitive)To escape; to slip away; — sometimes with from.
  3. Lảng tránh, thoái thácđộng từnội động từ (intransitive)To attempt to escape; to practice artifice or sophistry, for the purpose of eluding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evadeNguyên thể (infinitive)
  2. evadesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. evadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. evadingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • evade (doing) sthtránh (làm) gì
  • evade sthné tránh điều gìCome on, don't you think you're evading the issue?Thôi nào, bạn không nghĩ là mình đang né tránh vấn đề sao?
  • evade doing sthné tránh làm gìto evade answering a questionné tránh trả lời một câu hỏi
  • evade sbkhông đến với ai

Cụm từ (phrase)

evade arrestTrốn tránh sự bắt giữ
evade captureTrốn thoát khỏi bị bắt
evade detectionTránh bị phát hiện
evade questionNé tránh câu hỏi
evade responsibilityThoái thác trách nhiệm
evade taxTrốn thuế

Ví dụ

  • opponent's .Anh ấy đã né được các đòn đánh của đối thủ.
  • / , / .Không mang vũ khí, họ có thể dễ dàng như những linh hồn thoắt biến nhanh nhờ thu mình hay dịch chuyển tức thì.
  • ... .Những người phụng sự Thiên Chúa không được thoái thác và tìm nơi ẩn náu theo bất kỳ cách nào như thế này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiévader
  2. từ tiếng Latinhēvādō“to pass or go over; flee”

AI