Nghĩa chính
- Tránh khỏiđộng từngoại động từ (transitive)To get away from by cunning; to avoid by using dexterity, subterfuge, address, or ingenuity; to cleverly escape from.
- Trốn thoát, lẻn thoátđộng từngoại động từ (transitive)To escape; to slip away; — sometimes with from.
- Lảng tránh, thoái thácđộng từnội động từ (intransitive)To attempt to escape; to practice artifice or sophistry, for the purpose of eluding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- evade (doing) sthtránh (làm) gì
- evade sthné tránh điều gìCome on, don't you think you're evading the issue?Thôi nào, bạn không nghĩ là mình đang né tránh vấn đề sao?
- evade doing sthné tránh làm gìto evade answering a questionné tránh trả lời một câu hỏi
- evade sbkhông đến với ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| evade arrest | Trốn tránh sự bắt giữ | |
| evade capture | Trốn thoát khỏi bị bắt | |
| evade detection | Tránh bị phát hiện | |
| evade question | Né tránh câu hỏi | |
| evade responsibility | Thoái thác trách nhiệm | |
| evade tax | Trốn thuế |
Ví dụ
- opponent's .Anh ấy đã né được các đòn đánh của đối thủ.
- / , / .Không mang vũ khí, họ có thể dễ dàng như những linh hồn thoắt biến nhanh nhờ thu mình hay dịch chuyển tức thì.
- ... .Những người phụng sự Thiên Chúa không được thoái thác và tìm nơi ẩn náu theo bất kỳ cách nào như thế này.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc evadeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiévader
- từ tiếng Latinhēvādō“to pass or go over; flee”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung