Dịch

sidestep

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bước sang bêndanh từA step to the side.
  2. Né tránh, động tác nédanh từA physical motion or metaphorical act to avoid or dodge something.
  3. Né tránh, lảng tránhđộng từngoại động từ (transitive)To avoid or dodge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sidestepNguyên thể (infinitive)
  2. sidestepsSố nhiều (plural)
  3. sidesteppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sidesteppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sidestep sthlảng tránh điều gì
  • sidestep (sth)né (cái gì)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bước sang bên
  1. nội động từ (intransitive)To step to the side.

Họ từ (word family)

cùng gốc sidestep

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] . […] , .Tôi gõ cửa và chờ đợi. Anh ấy bước sang bên, và tôi bước vào.
  • , Stedeford's .Điều đáng chú ý là ông đã né tránh các câu hỏi về việc tiếp tục đi về phía nam Crewe, với lý do ông phải đợi báo cáo từ Nhóm Cố vấn của Sir Ivan Stedeford.
  • .Anh ấy đã cố gắng né tránh xung đột với cấp trên của mình.

AI