Dịch

evitar

B1động từ (verb)
Hay gặp
/ebiˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. tránh, né tránh, lảng tránhđộng từB1To stay away from someone or something, or to choose not to do something.
  2. ngăn chặn, ngăn ngừa, phòng tránhđộng từB1To prevent something bad or undesirable from happening.
  3. nhịn được, kiềm chế đượcđộng từB2To not be able to stop oneself from doing something (always used in the negative).
  4. đỡ phải, tránh cho, giúp tránh khỏiđộng từB2To save someone or oneself from having to experience something unpleasant or difficult.

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể evitarDanh động từ evitandoPhân từ evitado
Presente
yoevito
túevitas
él/ella/Ud.evita
nosotrosevitamos
vosotrosevitáis
ellos/Uds.evitan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

evitar confusionesTránh nhầm lẫn
evitar problemasTránh rắc rối
evitar riesgosTránh rủi ro
no poder evitar algoKhông thể nhịn được việc gì
para evitar queĐể tránh việc
evitar a alguienTránh mặt ai đó
evitar la molestiaTránh phiền phức
evitar como la plagađộng từTránh như bệnh dịch hạch

Ví dụ

  • .Bạn thừa biết là chúng ta sẽ không thể tránh được chuyện đó.
  • .Hãy tránh tích trữ quá nhiều đồ trong phòng của bạn.
  • Tom .Tôi không khỏi nghi ngờ rằng Tom đã lừa dối chúng ta.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI