Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Né tránhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To avoid (something) by moving suddenly out of the way.
- Né tránh, thoái thác, lảng tránhđộng từngoại động từ (transitive)To avoid; to sidestep.
- Sự né tránh, cú nédanh từAn act of dodging.
- Đáng ngờ, gian xảotính từDodgy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dodgeNguyên thể (infinitive)
- dodgesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dodgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dodgingPhân từ I (present participle)
- more dodgeSo sánh hơn (comparative)
- most dodgeSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dodge sthné cái gìHe ran across the road, dodging the traffic.Anh ấy chạy băng qua đường, né các phương tiện giao thông.
- dodge doing sthtrốn làm gì, né tránh làm gìShe tried to dodge paying her taxes.Cô ấy cố gắng trốn nộp thuế.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)dodge a bulletThoát nạn trong gang tấcdodge questionsNé tránh câu hỏidodge the issueLảng tránh vấn đềtax dodgeMánh khóe trốn thuếDodge CityThành phố, quận lỵ của Quận Ford, Kansas, Hoa KỳFort DodgeThành phố, quận lỵ của Quận Webster, Iowa, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Henry Dodge
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 2
Lẩn tránh
- ngoại động từ (transitive)Lẩn tránh, trốn tránh, vượt khỏi tầmTo elude.
Ví dụ
- .Anh ấy né tránh dòng xe cộ khi băng qua đường.
- .Chính trị gia đó đã né tránh câu hỏi bằng một câu trả lời vô nghĩa.
- “ , . , earth's , , !”Chúng ta phải đuổi theo thiết giáp hạm này, bám sát dấu vết của nó. Nó sẽ không thoát khỏi tôi dù có ẩn mình dưới làn nước sâu thẳm, trong lòng đất, nơi rừng hoang hay trên những vách đá!
Họ từ (word family)
cùng gốc dodgeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*dodden
- từ tiếng German nguyên thủy*dud-“to move”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung