Dịch

dodge

B1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Né tránhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To avoid (something) by moving suddenly out of the way.
  2. Né tránh, thoái thác, lảng tránhđộng từngoại động từ (transitive)To avoid; to sidestep.
  3. Sự né tránh, cú nédanh từAn act of dodging.
  4. Đáng ngờ, gian xảotính từDodgy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dodgeNguyên thể (infinitive)
  2. dodgesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dodgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dodgingPhân từ I (present participle)
  5. more dodgeSo sánh hơn (comparative)
  6. most dodgeSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dodge sthné cái gìHe ran across the road, dodging the traffic.Anh ấy chạy băng qua đường, né các phương tiện giao thông.
  • dodge doing sthtrốn làm gì, né tránh làm gìShe tried to dodge paying her taxes.Cô ấy cố gắng trốn nộp thuế.

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 2
Lẩn tránh
  1. ngoại động từ (transitive)Lẩn tránh, trốn tránh, vượt khỏi tầmTo elude.

Ví dụ

  • .Anh ấy né tránh dòng xe cộ khi băng qua đường.
  • .Chính trị gia đó đã né tránh câu hỏi bằng một câu trả lời vô nghĩa.
  • “ , . , earth's , , !”Chúng ta phải đuổi theo thiết giáp hạm này, bám sát dấu vết của nó. Nó sẽ không thoát khỏi tôi dù có ẩn mình dưới làn nước sâu thẳm, trong lòng đất, nơi rừng hoang hay trên những vách đá!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*dodden
  2. từ tiếng German nguyên thủy*dud-“to move”

AI