dodgeball
A2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Môn bóng nédanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A team sport whose main objective is to dodge or catch balls thrown by the opposition.
- Quả bóng nédanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ball thrown in this sport.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dodgeballDạng gốc (base form)
- dodgeballsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dodgeballVí dụ
- .Anh ấy đã chơi bóng né.
- .Ga-ga là một biến thể của môn bóng né.
- .Lũ trẻ đang chơi bóng né.