Nghĩa chính
Thêm 33 nghĩa- Nhãn, thẻdanh từA small label.
- Thẻ, thẻ đánh dấudanh từA piece of markup representing an element in a markup language.
- Thẻ, từ khóa, thẻ phân loạidanh từA keyword, term, or phrase associated with or assigned to data, media, and/or information enabling keyword-based classification; often used to categorize content.
- Dán nhãn, gắn thẻđộng từngoại động từ (transitive)To label (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tagNguyên thể (infinitive)
- tagsSố nhiều (plural)
- tagin (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- tagim (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- taggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- taggingPhân từ I (present participle)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tag sth/sbgắn thẻ cái gì/ai
- tag sb/sth as sthgọi ai/cái gì là cái gì
- tag sthgắn thẻ cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- tagonDi chuyển thiết bị RFID như thẻ thông minh qua máy thu, thường có giao diện người dùng đồ họa, để thực hiện thanh toán hoặc đạt được mục nhập
- tagalongĐi theo
- tagupĐối với vận động viên ném bóng, khi đánh bóng bay, phải đặt chân lên đế hiện tại cho đến khi bóng được bắt. Khi bóng bị bắt, người ném bóng có thể cố gắng tiến tới căn cứ tiếp theo, có nguy cơ bị gắn thẻ ra ngoài
- tagoutDán nhãn vào (máy móc có khả năng gây nguy hiểm) để cho biết lý do tại sao nó bị ngừng hoạt động. Để tránh tai nạn, chỉ người dán nhãn mới được phép tháo nhãn và khởi động lại máy
- tagoffDi chuyển một thiết bị RFID như thẻ thông minh qua bộ thu, thường có giao diện người dùng đồ họa, để xác nhận việc sử dụng đã kết thúc hoặc việc một người rời khỏi xe
Cụm từ khác (phrase)dog tagThẻ bài quân nhânelectronic tagVòng theo dõi điện tửname tagThẻ tênprice tagNhãn giá, bảng giátag questionCâu hỏi đuôitag teamNhóm đô vật làm việc cùng nhau như một đội. Tại bất kỳ thời điểm nào cũng chỉ có một người ở trên võ đài và họ đổi chỗ bằng cách "gắn thẻ" nhau bằng cử chỉ như đập tay
33 nghĩa khác
Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 13
Biển số xe
- Biển số xe, thẻ bài, thẻ định danhA vehicle number plate; a medal bearing identification data (animals, soldiers).
Xuất hiện ở từ khác
- badgedễ nhầmnhãn mác gắn trên hàng hóa, không phải phù hiệu đeo trên người
Họ từ (word family)
cùng gốc tagNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitagge“small piece hanging from a garment”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi.
- <> .Thẻ <sarcasm> biểu thị sự châm biếm trong tiếng lóng trên mạng Internet.
- .Tôi muốn thêm thẻ thể loại và nghệ sĩ vào các tệp trong bộ sưu tập nhạc của mình.