Dịch

tag

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 33 nghĩa
  1. Nhãn, thẻdanh từA small label.
  2. Thẻ, thẻ đánh dấudanh từA piece of markup representing an element in a markup language.
  3. Thẻ, từ khóa, thẻ phân loạidanh từA keyword, term, or phrase associated with or assigned to data, media, and/or information enabling keyword-based classification; often used to categorize content.
  4. Dán nhãn, gắn thẻđộng từngoại động từ (transitive)To label (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tagNguyên thể (infinitive)
  2. tagsSố nhiều (plural)
  3. tagin (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. tagim (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. taggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. taggingPhân từ I (present participle)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tag sth/sbgắn thẻ cái gì/ai
  • tag sb/sth as sthgọi ai/cái gì là cái gì
  • tag sthgắn thẻ cái gì

33 nghĩa khác

Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 13
Biển số xe
  1. Biển số xe, thẻ bài, thẻ định danhA vehicle number plate; a medal bearing identification data (animals, soldiers).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitagge“small piece hanging from a garment”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Aramתגאtaga“crown”

Cùng gốc (doublet)taj

Ví dụ

  • .Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi.
  • <> .Thẻ <sarcasm> biểu thị sự châm biếm trong tiếng lóng trên mạng Internet.
  • .Tôi muốn thêm thẻ thể loại và nghệ sĩ vào các tệp trong bộ sưu tập nhạc của mình.

AI