Dịch

badge

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. huy hiệu, phù hiệudanh từB1A distinctive mark worn on clothing to show rank or membership of an organization.
  2. thẻ tên, bảng têndanh từA2A small nameplate identifying the wearer.
  3. thẻ ra vào, thẻ từdanh từB1A card used to grant access to a restricted area.
  4. huy hiệu ảo, huy hiệu thành tíchdanh từB2A digital icon awarded to a user for an achievement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. badgeNguyên thể (infinitive)
  2. badgesSố nhiều (plural)
  3. badgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. badgingPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Chấm thông báo
  1. Chấm thông báo, biểu tượng thông báoA small overlay on an icon that shows additional information about that item, such as the number of new alerts or messages.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibadge
  2. từ tiếng Anglo-Normanbage
  3. từ tiếng Latinh trung đạibagea

Ví dụ

  • ; huy hiệu của một hội; phù hiệu của một cảnh sát
  • , .Khi bạn đã điểm danh trên trang web từ mười thành phố khác nhau, bạn sẽ mở khóa được huy hiệu Người du hành.
  • , , , . didn’t .Ủy viên khu vực của chúng tôi, trợ lý ủy viên cùng giám đốc học khu, đi cùng vợ của họ, đang cuốc bộ tới tòa nhà mái vòm. Rõ ràng là họ đã không tìm cách xuất trình thẻ để đi qua.

AI