Dịch

flag

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 38 nghĩa
  1. Cờdanh từđếm được (countable)A piece of cloth, often decorated with an emblem, used as a visual signal or symbol.
  2. Cờ tín hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A signal flag.
  3. Cờ, biến cờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variable or memory location that stores a Boolean true-or-false, yes-or-no value, typically either recording the fact that a certain event has occurred or requesting that a certain optional action take place.
  4. Đánh dấu bằng cờđộng từTo mark with a flag, especially to indicate the importance of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flagNguyên thể (infinitive)
  2. flagsSố nhiều (plural)
  3. flaggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flaggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • under a flagdưới lá cờThe team competed under the Olympic flag.Đội thi đấu dưới lá cờ Olympic.
  • under the flag of sthdưới lá cờ của cái gìHe was working under the flag of the United Nations.Anh ấy làm việc dưới lá cờ của Liên Hợp Quốc.
  • flag sthđánh dấu cái gì

38 nghĩa khác

Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 18
Phiến đá lát
  1. A slab of stone; a flagstone, a flat piece of stone used for paving.

Ví dụ

  • .Đây là lá cờ Hà Lan.
  • .Quốc kỳ Pháp có ba sọc dọc
  • , , .Đầu máy điện được hộ tống bởi một người lái tàu, người ngoài nhiệm vụ thông thường còn có nhiệm vụ ra hiệu cho đoàn tàu qua những đoạn đường ngang không được bảo vệ và mở cổng nơi tuyến đường đi qua

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflag
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflagge
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflacken

AI