Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cờ hiệu tư lệnhdanh từThe broad pennant flown by commodores.
- Cờ hiệu nhà thờdanh từThe church pennant indicating religious services are taking place aboard ship.
- Cờ hiệu nhậm chứcdanh từThe commissioning pennant flown on ceremonial occasions.
- Cờ đuôi nheodanh từA small flag with pointed end, formerly carried by cavalry or other mounted troops to serve as a rallying point or ceremonial unit identification.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pennantDạng gốc (base form)
- pennantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gin pennantdanh từ | danh từ | Cờ hàng hải tung bay trên tàu như một lời mời các sĩ quan tàu khác lên tàu uống rượu |
| Pennant Hillsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney, New South Wales, Úc |
| Irish pennantdanh từ | danh từ | Đầu dây lỏng lẻo hoặc lộn xộn hoặc bộ phận khác của dây buộc tàu thuyền |
| answering pennantdanh từ | danh từ | Cờ hiệu có sọc dọc màu đỏ và trắng, xác nhận đã nhận được tín hiệu trước đó |
| Pennant Melangelldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong cộng đồng Llangynog, Powys, Wales (OS Grid ref SJ0226) |
| wandering pennantdanh từ | danh từ | Loài chuồn chuồn libellulid, Macrodiplax cora, ở Châu Phi, Châu Á nhiệt đới và Úc |
| West Pennant Hillsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney ở khu vực hội đồng The Hills và khu vực hội đồng Hornsby, New South Wales, Australia |
| Llanfihangel-y-pennantdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng và thôn ở miền nam Gwynedd, Wales (OS lưới ref SH6708) |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Cờ vô địch
- The winning of a competition, represented by a flag.
Họ từ (word family)
cùng gốc pennantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipenon
- từ tiếng Pháp cổpenon
- từ tiếng Pháppennon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .New York Yankees đã giành được cờ hiệu Liên đoàn Mỹ nhiều hơn bất kỳ đội nào khác.
- .Các cầu thủ vô cùng phấn khích vì giành được cờ vô địch.
- , .Khi đội bóng yêu thích giành chiến thắng, anh ta vẫy cờ hiệu trong lúc nhảy cẫng lên và kêu la như một con lửng.