Dịch

Boolean

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) George Booletính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the work of George Boole.
  2. Luận lý, luận lí, (thuộc) Boole, Booleantính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to data items that can have “true” and “false” (or, equivalently, 1 and 0 respectively) as their only possible values and to operations on such values.
  3. Biến luận lý, biến Booleandanh từA variable that can hold a single true/false (1/0) value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BooleanDạng gốc (base form)
  2. booleansSố nhiều (plural)
  3. BooleansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Boolean algebradanh từĐại số boolean
Boolean atomdanh từMệnh đề logic không thể được rút ra từ các mệnh đề logic khác bằng phép toán Boolean
Boolean ringdanh từVành mà phép nhân của nó là lũy đẳng
Boolean logicdanh từHệ thống logic ký hiệu là cơ sở của đại số Boolean
Boolean latticedanh từMạng tương ứng với đại số Boolean
Boolean circuitdanh từĐồ thị tuần hoàn có hướng có các nút bên trong là các hàm Boolean
Boolean functiondanh từCác hàm dựa trên các phép toán AND, OR và NOT và có các phần tử thuộc miền đại số Boolean
Boolean variabledanh từCác biến, từ miền đại số Boolean, chỉ có một trong hai giá trị

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ! " "! !Ồ, toán tử luận lý! "Xanh và số một"! Ý hay đấy!
  • ?Bạn có mâu thuẫn với đại số Boole không?
  • ?Bạn kém đại số Boole phải không?

AI