Nghĩa chính
- (thuộc) George Booletính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the work of George Boole.
- Luận lý, luận lí, (thuộc) Boole, Booleantính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to data items that can have “true” and “false” (or, equivalently, 1 and 0 respectively) as their only possible values and to operations on such values.
- Biến luận lý, biến Booleandanh từA variable that can hold a single true/false (1/0) value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Boolean algebradanh từ | danh từ | Đại số boolean |
| Boolean atomdanh từ | danh từ | Mệnh đề logic không thể được rút ra từ các mệnh đề logic khác bằng phép toán Boolean |
| Boolean ringdanh từ | danh từ | Vành mà phép nhân của nó là lũy đẳng |
| Boolean logicdanh từ | danh từ | Hệ thống logic ký hiệu là cơ sở của đại số Boolean |
| Boolean latticedanh từ | danh từ | Mạng tương ứng với đại số Boolean |
| Boolean circuitdanh từ | danh từ | Đồ thị tuần hoàn có hướng có các nút bên trong là các hàm Boolean |
| Boolean functiondanh từ | danh từ | Các hàm dựa trên các phép toán AND, OR và NOT và có các phần tử thuộc miền đại số Boolean |
| Boolean variabledanh từ | danh từ | Các biến, từ miền đại số Boolean, chỉ có một trong hai giá trị |
Họ từ (word family)
cùng gốc BooleanVí dụ
- , ! " "! !Ồ, toán tử luận lý! "Xanh và số một"! Ý hay đấy!
- ?Bạn có mâu thuẫn với đại số Boole không?
- ?Bạn kém đại số Boole phải không?