Dịch

-ean

hậu tố
/-ˈiːən/

Nghĩa chính

  1. Hình thành tính từ, thường là từ danh từ riênghậu tốForms adjectives, usually from proper nouns.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh-ānus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổ-αῖος-aîos

AI