Dịch

ensign

C2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɛnsən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Huy hiệu, phù hiệudanh từA badge of office, rank, or power.
  2. Chuẩn úy hải quândanh từThe lowest grade of commissioned officer in the United States Navy, junior to a lieutenant junior grade.
  3. Quân kỳ, cờ hiệudanh từA flag or banner carried by military units; a standard or color/colour.
  4. Trang trí bằng phù hiệuđộng từTo distinguish by a mark or ornament.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ensignNguyên thể (infinitive)
  2. ensignsSố nhiều (plural)
  3. ensignedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ensigningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

red ensigndanh từLá cờ của một tàu buôn Anh
Blue Ensigndanh từ riêngBan đầu là cờ của phi đội Chuẩn đô đốc trong hạm đội Anh
civil ensigndanh từCờ hàng hải được các tàu dân sự sử dụng để thể hiện quốc tịch của họ
ensign scaledanh từOrtheziid
revenue ensigndanh từCờ của Cục Hải quan Hoa Kỳ
merchant ensigndanh từĐồng nghĩa với civil ensign
ship of the line ensigndanh từCấp bậc sĩ quan cấp dưới được sử dụng trong hải quân của một số quốc gia nói tiếng Lãng mạn, thường có cấp bậc tương đương với cấp bậc trung úy của Anh hoặc cấp bậc trung úy của Mỹ
ship of the line ensign first classdanh từCấp bậc sĩ quan trung cấp được sử dụng trong hải quân của một số nước Pháp ngữ, thường ngang với cấp bậc trung úy của Anh hoặc cấp bậc trung úy của Mỹ

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Quốc kỳ hải quân
  1. The principal flag or banner flown by a ship (usually at the stern) to indicate nationality.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiensigne
  2. từ tiếng Pháp cổenseigne
  3. từ tiếng Latinhīnsignia

Cùng gốc (doublet)insignia

Ví dụ

  • ; / .Chúng ta mang theo phù hiệu quyền lực của mình; / Và mọi vùng đất đều cống hiến cho người đẹp.
  • . , year's .Thuyền trưởng Mr. Cooke thuê ở Far Harbor là một người kính sợ Chúa, ít mặn mà với vị trí và chủ mới, và chỉ chịu nhận quản lý chiếc du thuyền sau khi được đề nghị mức thù lao bằng nửa năm lương đi biển của một chuẩn úy hải quân.
  • , ,Hãy treo cờ hiệu lên, để tiếng trống ngừng lại,

AI