Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Huy hiệu, phù hiệudanh từA badge of office, rank, or power.
- Chuẩn úy hải quândanh từThe lowest grade of commissioned officer in the United States Navy, junior to a lieutenant junior grade.
- Quân kỳ, cờ hiệudanh từA flag or banner carried by military units; a standard or color/colour.
- Trang trí bằng phù hiệuđộng từTo distinguish by a mark or ornament.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red ensigndanh từ | danh từ | Lá cờ của một tàu buôn Anh |
| Blue Ensigndanh từ riêng | danh từ riêng | Ban đầu là cờ của phi đội Chuẩn đô đốc trong hạm đội Anh |
| civil ensigndanh từ | danh từ | Cờ hàng hải được các tàu dân sự sử dụng để thể hiện quốc tịch của họ |
| ensign scaledanh từ | danh từ | Ortheziid |
| revenue ensigndanh từ | danh từ | Cờ của Cục Hải quan Hoa Kỳ |
| merchant ensigndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với civil ensign |
| ship of the line ensigndanh từ | danh từ | Cấp bậc sĩ quan cấp dưới được sử dụng trong hải quân của một số quốc gia nói tiếng Lãng mạn, thường có cấp bậc tương đương với cấp bậc trung úy của Anh hoặc cấp bậc trung úy của Mỹ |
| ship of the line ensign first classdanh từ | danh từ | Cấp bậc sĩ quan trung cấp được sử dụng trong hải quân của một số nước Pháp ngữ, thường ngang với cấp bậc trung úy của Anh hoặc cấp bậc trung úy của Mỹ |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Quốc kỳ hải quân
- The principal flag or banner flown by a ship (usually at the stern) to indicate nationality.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ensignNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiensigne
- từ tiếng Pháp cổenseigne
- từ tiếng Latinhīnsignia
Cùng gốc (doublet)insignia
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ; / .Chúng ta mang theo phù hiệu quyền lực của mình; / Và mọi vùng đất đều cống hiến cho người đẹp.
- . , year's .Thuyền trưởng Mr. Cooke thuê ở Far Harbor là một người kính sợ Chúa, ít mặn mà với vị trí và chủ mới, và chỉ chịu nhận quản lý chiếc du thuyền sau khi được đề nghị mức thù lao bằng nửa năm lương đi biển của một chuẩn úy hải quân.
- , ,Hãy treo cờ hiệu lên, để tiếng trống ngừng lại,