Nghĩa chính
- Thiếu úydanh từThe lowest rank of a commissioned army officer, below a lieutenant.
- Cấp bậc thấp nhất của một sĩ quan được ủy nhiệm trong Quân đội Hoa Kỳ, Lực lượng Không quân Hoa Kỳ hoặc Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ, dưới cấp trung úy. Cấp bậc thiếu úy tương đương với cấp bậc thiếu úy hải quândanh từThe lowest rank of a commissioned officer in the United States Army, United States Air Force, or United States Marine Corps, below a first lieutenant. The rank of second lieutenant is equivalent to the naval rank of ensign.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- second lieutenantDạng gốc (base form)
- second lieutenantsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- , , , , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha