Dịch

coronet

C2danh từ (noun)
UK/kɒɹəˈnɛt/US/ˈkɔɹənɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vương miện nhỏ của quý tộcdanh từA small crown, such as is worn by a noble.
  2. Vòng mô móng ngựadanh từThe ring of tissue between a horse's hoof and its leg.
  3. Cấp bậc sĩ quan kỵ binhdanh từThe traditional lowest regular commissioned officer rank in the cavalry.
  4. Chim ruồi thuộc chi Boissonneauadanh từAny of several hummingbirds in the genus Boissonneaua.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coronetDạng gốc (base form)
  2. coronetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Coronet Baydanh từ riêngThị trấn ở Bass Coast Shire, miền nam Victoria, Australia

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bướm đêm Craniophora ligustri
  1. Any of species Craniophora ligustri of moths.

Ví dụ

  • , / .Sau khi giao phối, bọ ngựa cái thường ăn thịt bạn tình
  • Christmas-tree ; ; ; , " ."Bọ ngựa cái ăn thịt bạn tình sau khi giao phối
  • [] / , / , , / , Fairy's , / , / , / .Tôi định nghĩa chính xác phép hợp logic bằng phương pháp hợp của sự bao gồm

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicouronnette
  2. từ tiếng Pháp cổcoronete
  3. từ tiếng Latinhcorona

AI