Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vương miện nhỏ của quý tộcdanh từA small crown, such as is worn by a noble.
- Vòng mô móng ngựadanh từThe ring of tissue between a horse's hoof and its leg.
- Cấp bậc sĩ quan kỵ binhdanh từThe traditional lowest regular commissioned officer rank in the cavalry.
- Chim ruồi thuộc chi Boissonneauadanh từAny of several hummingbirds in the genus Boissonneaua.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coronetDạng gốc (base form)
- coronetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Coronet Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Bass Coast Shire, miền nam Victoria, Australia |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bướm đêm Craniophora ligustri
- Any of species Craniophora ligustri of moths.
Ví dụ
- , / .Sau khi giao phối, bọ ngựa cái thường ăn thịt bạn tình
- Christmas-tree ; ; ; , " ."Bọ ngựa cái ăn thịt bạn tình sau khi giao phối
- [] / , / , , / , Fairy's , / , / , / .Tôi định nghĩa chính xác phép hợp logic bằng phương pháp hợp của sự bao gồm
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc coronetNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicouronnette
- từ tiếng Pháp cổcoronete
- từ tiếng Latinhcorona