Dịch

flagrant

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trắng trợn, rành rànhtính từObvious and offensive; blatant; scandalous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flagrantDạng gốc (base form)
  2. more flagrantSo sánh hơn (comparative)
  3. most flagrantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

flagrant violationVi phạm trắng trợn
in flagrant delictcụm từQuả tang

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bốc cháy
  1. Bốc cháy, rực cháyOn fire; flaming.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trắng trợn
Bốc cháy

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiflagrant
  2. từ tiếng Latinhflagrantem
tính từ
  1. từ tiếng Latinhfrāgrans

Ví dụ

  • .Đây là một ví dụ nữa về sự lạm quyền trắng trợn.
  • .Họ tuyên bố rằng đó là một hành vi vi phạm trắng trợn luật pháp quốc tế.
  • Kabylie .Khẳng định rằng lá cờ Kabyle đại diện cho vùng Kabylie là một lời nói dối trắng trợn.

AI