Dịch

glaring

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡlɛəɹɪŋ/US/ˈɡlɛɹɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sáng chóitính từReflecting with glare.
  2. Rành rành, rõ ràng, hiển nhiêntính từBlatant, obvious.
  3. Cái nhìn trừng trừng, cái lườmdanh từThe act of giving a glare.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glaređộng từpresent participle and gerund of glare

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glaringDạng gốc (base form)
  2. glaringsSố nhiều (plural)
  3. more glaringSo sánh hơn (comparative)
  4. most glaringSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

glaring errorLỗi rành rành
glaring exampleVí dụ rõ rệt
glaring eyesĐôi mắt trừng trừng
glaring lightÁnh sáng chói chang
glaring mistakeSai lầm hiển nhiên
glaring omissionSự bỏ sót rõ rệt
glaring flawLỗi rành rành

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đàn mèo
  1. A group of cats.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sáng chói
Khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ? !Sao bạn có thể bỏ qua một lỗi rành rành thế này? Nó nằm ngay trang đầu tiên mà!
  • ! ' !Hãy dời mắt đi! Cái nhìn ngây ngô còn khó chịu hơn cả những cái trừng mắt của quỷ dữ!
  • .Anh ấy vẫn đang nhìn trừng trừng vào chúng tôi.

AI