Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sáng chóitính từReflecting with glare.
- Rành rành, rõ ràng, hiển nhiêntính từBlatant, obvious.
- Cái nhìn trừng trừng, cái lườmdanh từThe act of giving a glare.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glaređộng từpresent participle and gerund of glare
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glaringDạng gốc (base form)
- glaringsSố nhiều (plural)
- more glaringSo sánh hơn (comparative)
- most glaringSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glaring error | Lỗi rành rành | |
| glaring example | Ví dụ rõ rệt | |
| glaring eyes | Đôi mắt trừng trừng | |
| glaring light | Ánh sáng chói chang | |
| glaring mistake | Sai lầm hiển nhiên | |
| glaring omission | Sự bỏ sót rõ rệt | |
| glaring flaw | Lỗi rành rành |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đàn mèo
- A group of cats.
Họ từ (word family)
cùng gốc glaringVí dụ
- ? !Sao bạn có thể bỏ qua một lỗi rành rành thế này? Nó nằm ngay trang đầu tiên mà!
- ! ' !Hãy dời mắt đi! Cái nhìn ngây ngô còn khó chịu hơn cả những cái trừng mắt của quỷ dữ!
- .Anh ấy vẫn đang nhìn trừng trừng vào chúng tôi.
Xuất hiện ở từ khác
- softtrái nghĩaChói gắt hoặc quá nổi bật.