Dịch

glare

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ɡlɛə/US/ɡlɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Nhìn trừng trừngdanh từkhông đếm được (uncountable)An intense, blinding light.
  2. Sự lòe loẹt, vẻ hào nhoángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Showy brilliance; gaudiness.
  3. Nhìn trừng trừng, lườmđộng từnội động từ (intransitive)To stare angrily.
  4. Nhẵn bóng, trơn lángtính từsmooth and bright or translucent; glary

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glareNguyên thể (infinitive)
  2. glaresSố nhiều (plural)
  3. glaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. glaringPhân từ I (present participle)
  5. more glareSo sánh hơn (comparative)
  6. most glareSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • glare (at sb/sth)lườm (ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

angry glareCái nhìn giận dữ
glare at someoneNhìn trừng trừng vào ai
glare of the headlightsÁnh đèn pha chói mắt
icy glareÁnh nhìn lạnh như băng
reduce glareGiảm độ chói
sun glareÁnh nắng chói chang
anti-glaretính từĐược thiết kế để giảm độ chói từ các nguồn sáng thứ cấp
death glaredanh từCái nhìn chết chóc

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Cái nhìn trừng trừng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cái nhìn trừng trừng, ánh nhìn giận dữAn angry or fierce stare.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiglaren
  2. từ tiếng Anh cổ*glærian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*glāʀōn

Ví dụ

  • khung thép đánh bóng hắt lên ánh sáng chói lòa
  • , / .Quanh họ, một con sư tử rình rập với ánh mắt nảy lửa.
  • một lớp băng nhẵn bóng

AI