Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đang cháy, bốc cháytính từOn fire.
- Nóng như thiêu, bỏng ráttính từSo hot as to seem to burn (something).
- Sự đốt cháy, sự hỏa thiêudanh từThe act by which something burns or is burned.
- Đốt cháyđộng từpresent participle and gerund of burn
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burningDạng gốc (base form)
- burningsSố nhiều (plural)
- more burningSo sánh hơn (comparative)
- most burningSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- a burning issue/questionvấn đề/câu hỏi cấp bách
- burning eyesđôi mắt như rực lửa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| burning desire | Khát khao cháy bỏng | |
| burning issue | Vấn đề cấp bách | |
| burning pain | Cảm giác đau rát | |
| burning passion | Niềm đam mê cháy bỏng | |
| burning questiondanh từ | danh từ | Câu hỏi cấp bách |
| burning sensation | Cảm giác nóng rát | |
| burning housedanh từ | danh từ | Lò nung quặng thiếc để làm thăng hoa lưu huỳnh và asen từ pyrit |
| burning hottính từ | tính từ | Cực kỳ nóng |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 3
Nóng bỏng
- Nóng bỏng, được bàn tán sôi nổiBeing keenly discussed.
Họ từ (word family)
cùng gốc burningNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Một lính cứu hỏa đổ nước lên cây đang cháy khi ngọn lửa tiến gần tới rào kiềm, trong khi chiến đấu với đám cháy King gần Fresh Pond, California.
- , / , Các con phố mùa hè nóng bức và vỉa hè đang cháy, tôi ngồi quanh, cố mỉm cười, nhưng không khí nặng nề và khô ráo.
- ; câu hỏi nóng bỏng; vấn đề nóng bỏng