Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mowburning
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiệt hại đối với cỏ khô do quá nóng trong khi bảo quản
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Damage to hay caused by overheating while in storage.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
mowburnt
Nguồn gốc
(etymology)
mow
+
burning
Ví dụ
The
salt
will
be
dissolved
by
the
sweating
of
the
hay
,
and
will
prevent
mowburning
or
molding
.
AI
1
Thiệt hại đối với cỏ khô do quá nóng trong khi bảo quản
1
Thiệt hại đối với cỏ khô do quá nóng trong khi bảo quản
1
Thiệt hại đối với cỏ khô do quá nóng trong khi bảo quản