Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cắt, cắt cỏđộng từngoại động từ (transitive)To cut down grass or crops.
- Nhăn mặt, bĩu môiđộng từTo make grimaces, mock.
- Chất vào kho cỏđộng từTo put into mows.
- Việc cắt cỏdanh từThe act of mowing (a garden, grass, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mowNguyên thể (infinitive)
- mowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- mowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mown (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- mowingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mow (sth)cắt (cái gì), phát (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Cắt
- ngoại động từ (transitive)đi với throughCắt, cắt cỏTo cut down or slaughter in great numbers.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mowNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimowen
- từ tiếng Anh cổmāwan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*māan
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimowe
- từ tiếng Pháp cổmoe“grimace”
- từ tiếng Frank*mauwu“pout, protruding lip”
Cùng gốc (doublet)moue
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimowe
- từ tiếng Anh cổmūga
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mūgō
Ví dụ
- .Anh ấy cắt cỏ mỗi vài tuần vào mùa hè.
- , , , .Anh ta nhăn mặt với tôi, và cúi chào với vẻ lịch sự mỉa mai, rồi chỉ tay vào ngôi nhà.
- , !Thảm cỏ đã vài tháng không được cắt, nên ngoài đó trông như một khu rừng rậm!