Dịch

mow

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈməʊ̯/US/ˈmoʊ̯/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cắt, cắt cỏđộng từngoại động từ (transitive)To cut down grass or crops.
  2. Nhăn mặt, bĩu môiđộng từTo make grimaces, mock.
  3. Chất vào kho cỏđộng từTo put into mows.
  4. Việc cắt cỏdanh từThe act of mowing (a garden, grass, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mowNguyên thể (infinitive)
  2. mowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mown (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. mowingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mow (sth)cắt (cái gì), phát (cái gì)

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Cắt
  1. ngoại động từ (transitive)đi với throughCắt, cắt cỏTo cut down or slaughter in great numbers.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimowen
  2. từ tiếng Anh cổmāwan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*māan
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimowe
  2. từ tiếng Pháp cổmoe“grimace”
  3. từ tiếng Frank*mauwu“pout, protruding lip”

Cùng gốc (doublet)moue

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimowe
  2. từ tiếng Anh cổmūga
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mūgō

Ví dụ

  • .Anh ấy cắt cỏ mỗi vài tuần vào mùa hè.
  • , , , .Anh ta nhăn mặt với tôi, và cúi chào với vẻ lịch sự mỉa mai, rồi chỉ tay vào ngôi nhà.
  • , !Thảm cỏ đã vài tháng không được cắt, nên ngoài đó trông như một khu rừng rậm!

AI