Nghĩa chính
- Đồng cỏdanh từA field or pasture; a piece of land either intentionally cultivated with grass or (especially) naturally covered with grass, especially one that is intended to be mown for hay or to be grazed.
- Bãi cỏ trũng, bãi cỏ ven sôngdanh từLow land covered with coarse grass or rank herbage near rivers and in marshy places by the sea.
- Trồng cỏ lấy cỏ khôđộng từTo cultivate with grass in order to produce hay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| meadow flower | Hoa đồng cỏ | |
| meadow grassdanh từ | danh từ | Cỏ đồng cỏ |
| meadow haydanh từ | danh từ | Cỏ Spartina patens |
| alpine meadow | Đồng cỏ núi cao | |
| flower meadow | Đồng cỏ hoa | |
| lush meadow | Đồng cỏ tươi tốt | |
| water meadowdanh từ | danh từ | Bãi cỏ ven sông |
| Meadow Maridanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ chuẩn hóa của tiếng Mari được sử dụng chủ yếu ở khu vực châu Âu của Liên bang Nga |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- fieldđồng nghĩađồng cỏ tự nhiên hoặc bãi cỏ để cắt cỏ khô, thường không dùng cày cấy
Họ từ (word family)
cùng gốc meadowNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimedowe
- từ tiếng Anh cổmǣdwe
- từ tiếng German nguyên thủy*mēdwō
Ví dụ
- […] . , ,[…]…dải sương trắng mỏng len lỏi qua vùng đất nâu màu cày trong hố mà Appleby có thể nhìn thấy ánh sáng nhợt nhạt của dòng sông uốn lượn. Đằng sau, đồng cỏ và rừng cây xen kẽ tràn ra phía xa bên những bức tường trắng của làng.
- , , , , .Các nhà thám hiểm châu Âu thấy mình trong một thế giới ẩm ướt, gồm các con suối, kênh rạch, vùng ngập nước, hồ và đồng ven sông xanh tươi được làm giàu bởi nước lũ từ sông Mississippi.
- .Cả đồng cỏ đều là của tôi.