Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đất bỏ hoang luân canhdanh từArable land used temporarily for hay or grazing.
- Đường địa mạchdanh từA ley line.
- Bỏ hoangtính từkhông so sánh (not comparable)Fallow; unseeded.
- Chuyển thành đồng cỏtính từkhông so sánh (not comparable)Rotated to pasture instead of cropping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leyDạng gốc (base form)
- leysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ley Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Latimer và Ley Hill, Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận Chiltern (OS lưới ref SP9802) |
| ley linedanh từ | danh từ | Sự liên kết được cho là của các địa điểm linh thiêng cổ xưa, chẳng hạn như các cấu trúc cự thạch, dọc theo các đường thẳng của sức mạnh thần bí |
| peso leydanh từ | danh từ | Tiền tệ của Argentina từ ngày 1 tháng 1 năm 1970 đến ngày 5 tháng 5 năm 1983 |
| Latimer and Ley Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận Chiltern |
| Blackbird Leysdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô và giáo xứ dân sự ở Thành phố Oxford, Oxfordshire, Anh (OS lưới ref SP5502) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Pháp luật
- Law.
Họ từ (word family)
cùng gốc leyVí dụ
- , – – . , : […]Đối với một người săn tìm đường địa mạch, người dân địa phương – đặc biệt là người cao tuổi – có thể là những kho tàng thông tin. Devereux và Thomson kể lại cách họ hỏi một cụ ông thất tuần ở một ngôi làng hẻo lánh về vị trí của một hòn đá khó tìm, mà không nhắc đến chủ đề đường địa mạch: [...]