Dịch

lea

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng cỏdanh từAn open field, meadow, pasture.
  2. Cuộn sợidanh từAny of several measures of yarn; for linen, 300 yards (275 m); for cotton, 120 yards (110 m).
  3. Tép sợi dọcdanh từA set of warp threads carried by a loop of the heddle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leaDạng gốc (base form)
  2. leasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Doe Leadanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Ault Hucknall, quận Bolsover, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK4666)
Lea Halldanh từ riêngKhu vực ngoại ô ở Metropolitan Borough của Birmingham, West Midlands, Anh (OS Grid ref SP1486)
Lea Greendanh từ riêngNgôi làng nhỏ ở giáo xứ Church Minshull, quận Cheshire East, Cheshire, Anh (OS lưới ref SJ6661)
Albert Leadanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Freeborn, Minnesota, Hoa Kỳ
Lea Bridgedanh từ riêngKhu vực ngoại ô và phường ở cả quận Hackney và quận Waltham Forest, Greater London, Anh (OS Grid ref TQ3586)
Lea Countydanh từ riêngMột trong 33 quận ở New Mexico, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lovington
Russell Leadanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Vịnh Canada, New South Wales, Australia
Lea Marstondanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận North Warwickshire, Warwickshire, Anh (OS lưới ref SP2093)

Ví dụ

  • , , , .Tiếng chuông chiều điểm báo một ngày tàn, đàn bò rống chậm rãi bước qua đồng cỏ, người thợ cày mệt mỏi lê bước về nhà, để lại thế gian cho bóng tối và tôi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc lea

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilegh
  2. từ tiếng Anh cổlēah“clearing in a forest”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lauh“meadow”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạile

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI