Dịch

leigh

C2danh từ (noun)
US/li/

Nghĩa chính

  1. Đồng cỏdanh từA meadow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leighDạng gốc (base form)
  2. leighsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Leigh Creekdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Moorabool, miền trung phía tây Victoria, Australia
South Leighdanh từ riêngNgôi làng nhỏ ở giáo xứ South Leigh và High Cogges, quận Tây Oxfordshire, Oxfordshire, Anh (OS lưới ref SP3908)
Leigh-on-Seadanh từ riêngThị trấn ven biển và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Southend-on-Sea, Essex, Anh (OS lưới ref TQ8386)
Leigh diseasedanh từRối loạn chuyển hóa thần kinh di truyền hiếm gặp ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương
Leigh syndromedanh từĐồng nghĩa với Leigh disease
Leigh Delameredanh từ riêngNgôi làng nhỏ ở giáo xứ Grittleton, Wiltshire, Anh (OS lưới ref ST8879)
South Leigh and High Coggesdanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Tây Oxfordshire, Oxfordshire, Anh

Ví dụ

  • .Leigh sẽ đến trung tâm thương mại cùng Laurie.
  • .Leigh và Laurie sẽ trang điểm.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilegh
  2. từ tiếng Anh cổlēah“clearing in a forest”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*lauhaz“meadow”

Ngôn ngữ khác

AI