Dịch

Leigh disease

danh từ (noun)
US/ˈli dɪˈziz/

Nghĩa chính

  1. Rối loạn chuyển hóa thần kinh di truyền hiếm gặp ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ươngdanh từkhông đếm được (uncountable)A rare inherited neurometabolic disorder that affects the central nervous system.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI