segar
B2động từ (verb)
/seˈɡaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Gặt, thu hoạchđộng từto harvest; to reap
- Cắt cỏ, xén cỏđộng từto mow
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể segarDanh động từ segandoPhân từ segado
| Presente | |
|---|---|
| yo | siego |
| tú | siegas |
| él/ella/Ud. | siega |
| nosotros | segamos |
| vosotros | segáis |
| ellos/Uds. | siegan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Ví dụ
- ¿ ? . ¡ !Các viện trưởng có cắt cỏ khô không? Các viện trưởng không cắt cỏ khô. Các viện trưởng cầu nguyện!
- .Dùng lưỡi hái cắt cỏ như bạn có thể rất nguy hiểm.
- .Phải bắt đầu gặt cánh đồng lúa mì này thôi.