Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đang cháy; nồng cháytính từOn fire with visible flames.
- Rực lửa, đỏ rựctính từVery bright and the color of flame.
- Việc đốt lửa, việc hơ lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An emission or application of fire; act of burning with flames.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flameđộng từpresent participle and gerund of flame
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flamingDạng gốc (base form)
- flamingsSố nhiều (plural)
- more flamingSo sánh hơn (comparative)
- most flamingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flaming sworddanh từ | danh từ | Thanh kiếm kim loại được bao bọc hoặc phát ra ngọn lửa, xuất hiện như một biểu tượng hoặc vũ khí siêu nhiên trong nhiều thần thoại |
| flaming madtính từ | tính từ | Vô cùng tức giận |
| flaming Norathán từ | thán từ | Đồng nghĩa với bloody Nora |
| flaming Katydanh từ | danh từ | Kalanchoe blossfeldiana, một loại cây Madagasca thường được trồng làm cây trong nhà |
| flaming oniondanh từ | danh từ | Pháo phòng không nòng xoay Hotchkiss 37 mm được quân đội Đức sử dụng vào đầu Thế chiến thứ nhất |
| flaming queendanh từ | danh từ | Người đàn ông đồng tính luyến ái và thường xuyên ăn mặc khác giới, hành động phô trương và phô trương giống như một diva |
| flaming volcanodanh từ | danh từ | Loại cocktail nhiệt đới thường được làm bằng rượu rum, rượu mạnh, nước ép dứa, nước cam và orgeat và được phục vụ trong một chiếc bát núi lửa đang cháy để một nhóm người uống |
| flaming Lamborghinidanh từ | danh từ | Loại cocktail trong đó một ly hỗn hợp sambuca và Kahlua được đặt xuống rồi uống bằng ống hút nhựa, sau đó rót các loại rượu mùi khác vào trong khi uống rượu; tiêu thụ nhanh chóng trước khi rơm tan chảy |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Phô trương
- Phô trương, lòe loẹtVery showy, flamboyant.
Họ từ (word family)
cùng gốc flamingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Tàn tích đang cháy ngùn ngụt khiến người lính cứu hỏa phải lùi lại thật xa, và các tia lửa đe dọa cả khu phố xung quanh.
- . , Titian's .Edward lên mười hai tuổi khi lần đầu thấy bức tranh của Titian vẽ người phụ nữ với những lọn tóc đỏ bồng bềnh. Kể từ hôm đó, anh luôn muốn tìm một người mẫu để vẽ có mái tóc đỏ rực vốn là dấu ấn của Titian.
- , .Nói anh ta là một người đồng tính rành rành thì vẫn còn là nói giảm nói tránh, nhưng tôi nghĩ anh ta cư xử như vậy chỉ để xem mọi người phản ứng thế nào.