Nghĩa chính
- Hồng hạcdanh từđếm được (countable)A wading bird of the family Phoenicopteridae of the order Phoenicopteriformes.
- Màu hồng camdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep pink color tinged with orange, like that of a flamingo.
- Có màu hồng camtính từkhông so sánh (not comparable)Of a deep pink color tinged with orange, like that of a flamingo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flamingoDạng gốc (base form)
- flamingoesSố nhiều (plural)
- flamingosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flamingo tonguedanh từ | danh từ | Loài ốc biển nhỏ nhiều màu sắc thuộc loài Cyphoma gibbosum |
| greater flamingodanh từ | danh từ | Hồng hạc lớn |
| lawn flamingodanh từ | danh từ | Con hồng hạc bằng nhựa màu hồng dùng làm đồ trang trí sân vườn |
| flamingo shotdanh từ | danh từ | Kiểu đánh trong đó người đánh bóng thực hiện cú giao bóng từ bên ngoài gốc cây qua điểm giữa |
| Flamingo Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Wellington, phía đông nam Victoria, Australia |
| lesser flamingodanh từ | danh từ | Hồng hạc nhỏ |
| flamingo flowerdanh từ | danh từ | Hồng môn |
| American flamingodanh từ | danh từ | Hồng hạc Mỹ, (Phoenicopterus ruber) |
Ví dụ
- , , , .Sau Nakuru, ánh sáng chỉ còn đủ để nhìn thấy hồ Nakuru ở phía nam với rìa là những con hồng hạc màu hồng, và khi bóng tối buông xuống, tuyến đường chính cũ đi Kisumu rẽ sang trái.
- Adriano .Adriano đã xem khu trưng bày hồng hạc tại sở thú.
- .Hồng hạc là một loài chim lội nước.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc flamingoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhaflamengo“flamingo”
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaflamenco“flamingo”
- từ tiếng Catalanflamenc“flamingo”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha