Dịch

flamingo

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hồng hạcdanh từđếm được (countable)A wading bird of the family Phoenicopteridae of the order Phoenicopteriformes.
  2. Màu hồng camdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep pink color tinged with orange, like that of a flamingo.
  3. Có màu hồng camtính từkhông so sánh (not comparable)Of a deep pink color tinged with orange, like that of a flamingo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flamingoDạng gốc (base form)
  2. flamingoesSố nhiều (plural)
  3. flamingosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

flamingo tonguedanh từLoài ốc biển nhỏ nhiều màu sắc thuộc loài Cyphoma gibbosum
greater flamingodanh từHồng hạc lớn
lawn flamingodanh từCon hồng hạc bằng nhựa màu hồng dùng làm đồ trang trí sân vườn
flamingo shotdanh từKiểu đánh trong đó người đánh bóng thực hiện cú giao bóng từ bên ngoài gốc cây qua điểm giữa
Flamingo Beachdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Wellington, phía đông nam Victoria, Australia
lesser flamingodanh từHồng hạc nhỏ
flamingo flowerdanh từHồng môn
American flamingodanh từHồng hạc Mỹ, (Phoenicopterus ruber)

Ví dụ

  • , , , .Sau Nakuru, ánh sáng chỉ còn đủ để nhìn thấy hồ Nakuru ở phía nam với rìa là những con hồng hạc màu hồng, và khi bóng tối buông xuống, tuyến đường chính cũ đi Kisumu rẽ sang trái.
  • Adriano .Adriano đã xem khu trưng bày hồng hạc tại sở thú.
  • .Hồng hạc là một loài chim lội nước.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhaflamengo“flamingo”
  2. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaflamenco“flamingo”
  3. từ tiếng Catalanflamenc“flamingo”

AI